× Kiểm tra đơn hàng

Lưu ý khi chọn lọc Hepa

Lưu ý khi chọn lọc Hepa 

Ở bài viết trước Việt Phát đã giới thiệu với quý khách hàng về lọc Hepa của hệ thống lọc khí. Hôm nay Việt Phát sẽ hướng dẫn quý khách hàng cách chọn loại lọc Hepa theo từng tiêu chí để phù hợp với nhu cầu sử dụng và giới thiệu với quý khách hàng một thương hiệu đáng tin cậy để mua lọc Hepa.

Khi chọn lọc Hepa quý khách hàng cần chú ý các yếu tố như sau:

1. Lưu lượng (air flow): Là thông số quan trong nhất khi chọn lọc HEPA. Lưu lượng thể hiện như là mộtcông xuất của mỗi lọc, nó cho ta biết phin lọc có thể lọc được bao nêu không khí trong một giờ. Lưu lượng có hai loại đó là lưu lượng cao và thấp.

Ví dụ: lọc HEPA H13 có kích thước 610 x 610 x 150mm (tại chênh áp 250Pa) với lưu lượng thấp thì là: 1080m3/h. Với lưu lượng cao thì là 1.700m3/h.

2. Hiệu xuất lọc: Hiệu suất lọc được xác định theo phần % hạt bụi được lọc, Kích thước hạt bụi (0.1-0.2 hay 0.3µ) theo Tiêu chuẩn áp dụng (EN1822 hay Mil STD 282)

3. Tốc độ gió: Tốc độ gió ảnh hưởng đến độ sạch, tại một số khu vực như phòng mổ bệnh viện, khu vực lamilar thì tốc độ gió thường yêu cầu khống chế ở mức dưới 0.5m/s (±10%). Do vậy lọc phải dáp ứng 0.45m/s. Mặt khác tốc độ gió còn tác dụng đến lưu lượng và độ chênh áp của phin lọc.

Tốc độ gió của màng lọc HEPA ảnh hưởng đến độ sạch của không khí, trong khi đó tốc độ gió ảnh hưởng đến tiết diện và lưu lượng.

4. Kích thước lọc HEPA:

  • Độ dầy lọc 150mm: Lưu lượng loại này vừa phải, phù hợp cho thiết kế phin lọc gắn tại miệng gió độ cao của trần giả khoảng 450mm (vì khoảng cách để cho gió tải đều không cho dội gió cần thiết là 150mm từ miệng gió thổi đến bề mặt lọc và 150mm từ lọc đến miệng gió)
  • Độ dầy 292mm: Phù hợp theo kiểu gắn tại trung tâm AHU, đường gió hồi tổng, Cao độ của trần cần thối thiểu là 600mm, nếu lắp tại miệng gió. Mặt khác do loại lọc có độ dầy 292 thường là các loại có lưu lượng lớn, giá thành cao và tốc độ gió lớn. Trong khi các phòng sản xuất dược phẩm thì cần hạn chế tốc độ gió vì bụi do sản xuất)
  • Các lọc có độ dày 66mm, 90, 110mm: Thường áp dụng nơi có yêu cầu khống chế tốc độ gió ở mức 0.45m/s và áp dụng cho lamilar. Loại này mỏng và tụt áp rất thấp, tuổi thọ sản phẩm cao, kích thước tiết điện lớn

5. Chênh áp lọc HEPA:

Ví dụ: phin lọc ghi lưu lượng 1800m3/h mức chênh áp trước và sau phin lọc 250Pa. Thì ta hiểu khi phin lọc mới lắp vào (chưa có bụi gây nghẹt (để đạt được lưu lượng 1800m3/h thì mức tụt áp trước và sau phin lọc phải đạt 250Pa.

Lọc Hepa H13, H14

Những ứng dụng của màng lọc HEPA

  • Phòng mổ bệnh viện
  • Ngành điện điện tử
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm
  • Ngoài ra còn rất nhiều ngành nghề khác cần dùng đến lọc khí sạch như ngành nuôi cấy mô, lọc trong phòng xe ô tô, trong các máy lọc không khí...

Nên chọn lọc Hepa của thương hiệu nào?

Nhắc đến lọc khí lọc mùi cụ thể là lọc Hepa thì không thể không nhắc đến AAF – đây là một thươ­­­ng hiệu đi tiên phong trong đổi mới không khí sạch trên toàn thế giới trong gần hơn 100 năm qua với các sản phẩm như:

  • Lọc không khí sơ cấp, thứ cấp (pre-filter, fine filter) ứng dụng trong hệ thống HVAC.
  • Lọc EPA, HEPA & ULPA dùng cho phòng sạch sản xuất (clean room), phòng mổ Bệnh viện
  • Hệ thống máy gom bụi trung tâm (dust & vacuum collector) và lọc Cartridges
  • Hệ thống xử lý mùi nhà bếp, xử lí mùi công nghiệp và dân dụng
  • Giải pháp xử lý khí ô nhiễm, an toàn sinh - hóa học cho các ứng dụng chuyên sâu

Hepa AAF

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VIỆT PHÁT

🏠 Địa chỉ: Phòng 201B - Số 572 Lê Quang Định, Phường 1, Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

☎️ Hotline: 02871 077 078 (8:00 - 17:00)

📱 Tổng đài trực 24/7: 0971 344 344

📧 Yêu cầu báo giá: sales@vietphat.com

📧 Yêu cầu hỗ trợ: support@vietphat.com

🌐 Website: https://www.vietphat.com/

🚚 Giao hàng tận nơi

Tin liên quan
Yêu cầu báo giá