Công tắc dòng chảy: Series V4 DWYER
Khuyến mãi Khuyến mãi
Danh mục sản phẩm

Công tắc dòng chảy: Series V4 DWYER

Thương hiệu: Dwyer Mã sản phẩm: Series V4
So sánh
Liên hệ

Công tắc dòng chảy: Series V4 DWYER KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Nhập mã VIETPHAT thêm 5% đơn hàng [coupon=">VIETPHAT"]
  • Giảm giá 10% khi mua từ 5 sản phẩm
  • Tặng phiếu mua hàng khi mua từ 500k

Gọi đặt mua 0827.077.078 - 0829.077.078 (8:00 - 17:00)

coupon_2_img.png

Voucher 1 triệu

Giảm 1,000,000₫ cho toàn bộ sản phẩm
: VP 1000

HSD: 01/01/2025

coupon_4_img.png

Giảm 5%

Cho đơn hàng từ 500,000đ
: VP 5%

HSD: 16/05/2024

  • Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)
    Giao hàng miễn phí trong 24h (chỉ áp dụng khu vực nội thành)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

 
Môi chất:
Gases or liquids compatible with wetted materials.
Chất liệu:
Vane: 316 SS; Body: Brass or 316 SS standard; Magnet Keeper: 430 SS standard, 316 SS optional; Options: Other materials also available, consult factory (e.g. PVC, Hastelloy, Nickel, Monel, Titanium).
Giới hạn nhiệt độ:
-4 to 275°F (-20 to 135°C) standard, MT high temperature option 400°F (205°C) [MT option not UL, CSA, ATEX or IECEx] ATEX and IECEx options, ambient temperature -4 to 163°F (-20 to 73°C); Process temperature -4 to 163°F (-20 to 73°C).
Giới hạn áp suất:
Brass body 1000 psig (69 bar), 316 SS body 2000 psig (138 bar), optional 5000 psig (345 bar) available with 316 SS body and SPDT switch only.
Tiêu chuẩn bảo vệ:
Weatherproof and Explosion-proof. **Listed with UL and CSA for Class I, Groups C and D; Class II, Groups E, F, and G. ATEX CE 0344 EX II 2 G Ex d IIB T6 Gb -20°C≤Tamb≤73°C. -20°C≤Process Temp≤73°C. EC-Type Certificate No.: KEMA 03 ATEX 2383. ATEX Standards: EN60079-0: 2009; EN60079-1: 2007. IECEx Certified: For Ex d IIB T6 Gb – 20°C≤Tamb≤73°C. -20°C≤Process Temp≤73°C. IECEx Certificate of Conformity: IECEx DEK 11.0071. IECEx Standards: IEC 60079-0: 2007; IEC 60079-1: 2007. Zone I. Also FM approved.
Loại công tắc:
SPDT snap switch standard, DPDT snap switch optional.
Thông số điện:
UL, FM, ATEX and IECEx models 10 A @ 125/250 VAC. CSA models: 5 A @ 125/250 VAC; 5 A res., 3 A ind. @ 30 VDC . MV option: 1 A @125 VAC; 1 A res., .5 A ind. @ 30 VDC. MT option: 5 A @ 125/250 VAC. [MT and MV option not UL, CSA, FM or ATEX or IECEx].
Đấu dây:
UL and CSA models: 16 AWG, 6″ (152 mm) long. ATEX and IECEx unit: Terminal block.
Ống điện:
3/4″ female NPT.
Đầu kết nối vào hệ thống:
1-1/2″ male NPT.
Hướng lắp đặt:
Within 5° of vertical for proper operation. Units for horizontal installation (vertical pipe with up flow) available.
Set point:
For universal vane: five vane combinations.
Khối lượng:
4 lb 8 oz (1.9 kg).
Hợp chuẩn:
CE, ATEX, CSA,FM, IECEx, UL**
 
Tính năng
  • Thiết kế công tắc điện từ độc đáo đem lại hiệu suất vượt trội
  • Một lá vane chuyển động tự do hút một nam châm trong thân kim loại đặc của công tắc, kích hoạt một công tắc nhanh bằng một cánh tay đòn đơn giản mà không bị hỏng như khi sử dụng ống thổi, lò xo hoặc con dấu
  • Phần thân chống rò rỉ nước được gia công nguyên khối
  • Phần lắp đặt điện có thể dễ dàng thay thế mà không cần tháo thiết bị khỏi vị trí lắp đặt do đó không cần ngừng hoạt động của hệ thống
  • Dễ dàng lắp đặt trực tiếp vào đường ống với một cái măng xông, tê hay mặt bích
  • Chịu được áp suất lên đến 1000 psig (69 bar) với thân bằng đồng thau và 2000 psig (138 bar) với thân bằng thép 316 SS
  • Lựa chọn tùy chỉnh lá vane được hiệu chuẩn cho ứng dụng của khách hàng, Model V4, hoặc lá van nhiều lớp có thể điều chỉnh tại công trường, Model V4-2-U
Ứng dụng
  • Bảo vệ bơm, động cơ và những thiết bị chống tình trạng chất lỏng chảy trong ống ít hoặc không chảy.
  • Kiểm soát được sự vận hành của bơm
  • Tự động khởi động bơm và động cơ phụ
  • Ngăn chất lỏng làm lạnh động cơ khi dòng chảy ngừng chuyển động.
  • Tắt đầu đốt khi dòng không khí không qua coil lạnh
  • Điều khiển Damper

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

BÌNH LUẬN, HỎI ĐÁP

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn
compare-icon